具体例を挙げていただけますか?
ぐたいれいをあげていただけますか?
Có thể đưa cho tôi ví dụ cụ thể không?
Say rượu với giá 1000 yên
すみません確認させてください。
すみませんかくにんさせてください。
Xin lỗi, cho phép tôi xác nhận lại
Đi uống rượu lần lượt ở những địa điểm khác nhau
Tắm tráng người khi chuẩn bị
お先に失礼してもよろしでしょうか。
おさきにしつれいしてもよろしでしょうか。
Cho em xin phép về trươc được không ạ ?