社長、すみませんが、不良体調ですので、お休みをいただけませんか?
Xin lỗi giám đốc nhưng hôm nay sức khỏe của tôi không tốt, có thể cho tôi nghỉ được không?
医者に診てもらいたいので一日休ませていただきたい。
Tôi muốn nghỉ một ngày để đi bác sĩ/đi khám bệnh
Tôi nghĩ rằng, ngày mai tôi sẽ xin nghỉ bệnh
Tôi xin nghỉ buổi chiều để đi đến bệnh viện
Thứ sáu này tôi xin nghỉ một ngày được không?
妻が子供を産むので、三日休ませていただきたいです。
Tôi muốn xin nghỉ 3 ngày vì vợ tôi sắp sinh.
休日はどんなところに行かれます。
きゅうじつはどんなところにいかれます。
Bạn đi đâu vào ngày nghỉ ?
色々お世話になります。
いろいろ おせわになりました。
Xin cảm ơn anh đã giúp đỡ
今はちょっと手が離せません。終わり次第お手伝いします。
いまはちょっとてがはなせません。おわりしだいおてつだいします。
Hiện tôi đang dở tay một chut. Xong việc tôi sẽ giúp anh ngay.